quảng giao

Học thuật
Thân thiện
quảng giao

Anh ấy là người quảng giao, nên có rất nhiều bạn bè.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mối quan hệ, sự giao thiệp rộng rãi với nhiều người: Dùng để miêu tả một người nhiều mối quan hệ xã hội, biết nhiều người thuộc nhiều tầng lớp, nghề nghiệp khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một người quảng giao, hầu như đi đến đâu cũng gặp người quen.
    • Nhờ tính cách quảng giao, anh ấy dễ dàng tìm được đối tác cho công việc kinh doanh.
    • cụ tuy già nhưng vẫn rất quảng giao, lúc nào trong nhà cũng khách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quảng giao thiệp": Cách nói nhấn mạnh, đồng nghĩa với "quảng giao".
    • Muốn thành công trong lĩnh vực ngoại giao, cần phải người quảng giao thiệp.
  • "tính quảng giao": Chỉ đặc tính, phẩm chất này của một người.
    • Tính quảng giao của ông chủ đã giúp công ty mở rộng được mạng lưới khách hàng.
Biến thể từ gần giúng
  • Giao thiệp rộng (cụm từ): Có nghĩa tương tự, diễn đạt cùng khái niệm một cách giản dị hơn.
  • Rộng mối giao du (cụm từ): Cách nói cổ, trang trọng hơn.
  • Giao du rộng rãi (cụm từ): Cách nói thông tục, phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Giao du rộng: Quen biết nhiều người.
  • Rộng quan hệ: nhiều mối quan hệ xã hội.
  • Máu mặt (thông tục, thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể): địa vị, được nhiều người biết đến trong một cộng đồng.
Từ trái nghĩa
  • độc: Sống một mình, ít quan hệ.
  • Khép kín: Thu mình, không thích giao tiếp rộng.
  • Hẹp hòi trong giao tiếp: ít mối quan hệ.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "quảng giao" mang sắc thái trang trọng, tích cực, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trịnh trọng để khen ngợi. Trong văn nói hàng ngày, người ta thường dùng các cụm từ như "giao thiệp rộng" hoặc "quen biết rộng".
  • Từ : Đây một từ Hán Việt cổ, vẫn được dùng nhưng phổ biến hơn trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
quảng giao

Anh ấy là người quảng giao, nên có rất nhiều bạn bè.

  1. Giao thiệp rộng rãi.

Từ gần giống

Từ chứa "quảng giao"